Nhập email và mật khẩu của bạn:
Khách hàng mới? Tạo tài khoản
Quên mật khẩu?
Nhập email của bạn:
Bạn đã nhớ mật khẩu?
Găng tay cách điện Class 0 NOVAX được sản xuất từ cao su latex tự nhiên chất lượng cao bằng quy trình nhúng dung dịch gốc nước, thiết kế để bảo vệ người sử dụng khi làm việc trên hoặc gần thiết bị mang điện có điện áp tối đa 1.000 V AC hoặc 1.500 V DC; sản phẩm có điện áp thử nghiệm AC 5.000 V, độ dày từ 1,00 mm, chiều dài 280 mm hoặc 360 mm, cổ tay thẳng, dải kích thước 8–12, đáp ứng ASTM D120, EN/IEC 60903 và ASTM F2675, phù hợp cho thợ điện, nhân viên ngành điện lực và kỹ thuật viên công nghiệp làm việc trong môi trường điện áp thấp.
| Nhãn hiệu | NOVAX |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Găng tay cách điện Class 0 |
| Nhóm sản phẩm | Găng tay cách điện bằng cao su tiêu chuẩn |
| Cấp cách điện | Class 0 |
Găng tay cách điện Class 0 NOVAX được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ người sử dụng khi làm việc trực tiếp trên hoặc xung quanh thiết bị đang mang điện có điện áp đến 1.000 V AC. Sản phẩm được chế tạo nhằm đáp ứng yêu cầu sử dụng hằng ngày trong các công việc điện áp thấp, đồng thời duy trì độ mềm, độ linh hoạt và độ bền lâu dài.
| Vật liệu | Cao su latex tự nhiên chất lượng cao |
|---|---|
| Quy trình sản xuất | Quy trình nhúng dung dịch gốc nước thân thiện với môi trường |
| Kiểu cổ tay | Cổ tay thẳng |
| Đặc tính vật liệu | Mềm, linh hoạt, bền, hỗ trợ thao tác khéo léo và giảm mỏi tay khi làm việc hằng ngày |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Điện áp sử dụng tối đa AC, RMS | 1.000 V |
| Điện áp sử dụng tối đa DC | 1.500 V |
| Điện áp thử nghiệm AC | 5.000 V |
| Tiêu chuẩn hoặc tùy chọn | Độ dày |
|---|---|
| ASTM D120 | 1,00 mm |
| EN/IEC 60903 | 1,00 mm |
| EN/IEC 60903 với tùy chọn AZC | 1,00 mm + 0,60 mm |
| ASTM F2675 | Áp dụng thử nghiệm bảo vệ hồ quang điện |
| Tiêu chuẩn | ASTM F2675 |
|---|---|
| Màu áp dụng | Màu đen |
| Mức bảo vệ hồ quang | 64 cal/cm² |
| Phạm vi áp dụng | Chỉ áp dụng cho phiên bản theo tiêu chuẩn EN |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chiều dài | 280 mm (11 inch) hoặc 360 mm (14 inch) |
| Dải kích thước theo ASTM D120 | Size 8–12; có thể cung cấp size nửa theo yêu cầu |
| Dải kích thước theo EN 60903 | Size 8–12; không cung cấp size nửa |
| Size găng tay | Chu vi lòng bàn tay |
|---|---|
| 8 | 203 mm (8 inch) |
| 8½ | 216 mm (8½ inch) |
| 9 | 229 mm (9 inch) |
| 9½ | 241 mm (9½ inch) |
| 10 | 254 mm (10 inch) |
| 10½ | 267 mm (10½ inch) |
| 11 | 279 mm (11 inch) |
| 11½ | 292 mm (11½ inch) |
| 12 | 305 mm (12 inch) |
NOVAX khuyến nghị đo chu vi xung quanh lòng bàn tay để xác định kích thước găng tay phù hợp. Số đo chu vi lòng bàn tay tương ứng với size găng tay dự kiến cần lựa chọn. Độ ôm mong muốn và chiều dài ngón tay cần được xem xét để lựa chọn kích thước thoải mái nhất. Cần chừa thêm khoảng trống nếu sử dụng găng tay lót bên trong.
| Phiên bản tiêu chuẩn | Màu sắc |
|---|---|
| ASTM | Cam, đen hoặc hai màu đen phủ ngoài cam |
| EN/IEC | Cam hoặc đen |
Phù hợp sử dụng cho thợ điện, nhân viên ngành điện lực, kỹ thuật viên công nghiệp và người lao động thực hiện công việc trên hoặc gần thiết bị mang điện trong môi trường điện áp thấp.
Khuyến mãi dành cho bạn