Nhập email và mật khẩu của bạn:
Khách hàng mới? Tạo tài khoản
Quên mật khẩu?
Nhập email của bạn:
Bạn đã nhớ mật khẩu?
Dräger Polytron 8200 CAT là bộ truyền phát khí cháy sử dụng cảm biến xúc tác Catalytic Bead để phát hiện liên tục các khí và hơi dễ cháy trong môi trường công nghiệp. Thiết bị hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông công nghiệp, phù hợp cho các hệ thống giám sát khí cố định trong ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng và sản xuất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dräger Polytron 8200 CAT |
| Loại thiết bị | Bộ truyền phát khí cháy xúc tác chống cháy nổ |
| Khí đo | Khí và hơi dễ cháy |
| Dải đo DQ | 0 – 100% LEL |
| Dải đo LC | 0 – 10% LEL |
| Màn hình | LCD đồ họa có đèn nền |
| Đèn trạng thái | 3 LED xanh lá, vàng, đỏ |
| Sai số điểm 0 | ≤ 1% LEL |
| Độ nhạy | ≤ 1% LEL |
| Sai lệch dài hạn | ≤ 3% LEL sau 6 tháng |
| Thời gian đáp ứng T50 | 5 giây (Methane) |
| Thời gian đáp ứng T90 | 10 giây (Methane) |
| Tín hiệu đầu ra Analog | 4 – 20 mA, 3 hoặc 4 dây |
| Tín hiệu bảo trì | 3.4 mA hoặc 4 mA ±1 mA |
| Tín hiệu lỗi | < 1.2 mA |
| Tín hiệu số | HART, PROFIBUS PA, FOUNDATION Fieldbus H1, Modbus RTU |
| Nguồn cấp | 10 – 30 VDC |
| Rơ le tùy chọn | 2 rơ le báo động + 1 rơ le lỗi |
| Tiếp điểm rơ le | 5 A @ 230 VAC, 5 A @ 30 VDC |
| Vỏ transmitter | Nhôm phủ sơn tĩnh điện hoặc inox SS316L |
| Vỏ cảm biến | Inox 303 hoặc SS316L |
| Cấp bảo vệ | NEMA 4X, IP65/IP66/IP67 |
| Đầu nối cáp | M20 hoặc 3/4" NPT |
| Kích thước không docking station | 280 × 150 × 130 mm |
| Kích thước có docking station | 280 × 180 × 190 mm |
| Khối lượng nhôm không docking | 2.2 kg |
| Khối lượng inox không docking | 4.0 kg |
| Khối lượng nhôm có docking | 3.5 kg |
| Khối lượng inox có docking | 5.4 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +80°C (không rơ le) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +70°C (có rơ le) |
| Độ ẩm | 0 – 100% RH, không ngưng tụ |
| Áp suất | 700 – 1300 mbar |
| Chứng nhận UL | Class I Div 1 Groups A, B, C, D; Class II Div 1 Groups E, F, G; Class I Zone 1 Group IIC |
| Chứng nhận CSA | Class I Div 1 Groups A, B, C, D; Class II Div 1 Groups E, F, G; Class I Zone 1 Group IIC |
| Chứng nhận IECEx | Ex db IIC T6/T4 Gb; Ex tb IIIC T135°C Db |
| Chứng nhận ATEX | II 2G Ex db IIC T6/T4 Gb; II 2D Ex tb IIIC T135°C Db |
| Mức an toàn chức năng | SIL 2 |
Phù hợp cho nhà máy dầu khí, hóa chất, LNG, LPG, kho nhiên liệu, nhà máy năng lượng, khu vực lưu trữ dung môi và các hệ thống giám sát khí cháy cố định yêu cầu truyền thông công nghiệp nâng cao.
Khuyến mãi dành cho bạn